Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

Thực hiện quyết liệt các chỉ đạo của Chính phủ về tiếp tục cải cách thủ tục hành chính (TTHC), ngày 21/9/2018, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã ký ban hành Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ/hủy bỏ, hủy công khai lĩnh vực đấu thầu, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn, thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. So với Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT ngày 28/7/2017 công bố chuẩn hóa TTHC thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp, Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT đã công bố 53/60 TTHC được sửa đổi, bổ sung trong đó cập nhật chi tiết các thay đổi chính sách về phí, lệ phí, thành phần hồ sơ để phù hợp với thực tiễn. Bài viết sau cung cấp một số thông tin tổng quan về danh mục các TTHC về trong lĩnh vực này gồm 53 TTHC được sửa đổi, bổ sung và 07 TTHC giữ nguyên nội dung để các doanh nghiệp quan tâm tiện theo dõi.

Căn cứ các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan được ban hành mới đây (gồm Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 hướng dẫn Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa, Nghị định số 108/2018/NĐ-CP ngày 23/8/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2015/NĐ-CP ngày 14/9/2015 về đăng ký doanh nghiệp, Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04/12/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp), nhiều chính sách mới tác động đến các TTHC trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh đã được thay đổi theo hướng đơn giản hơn, tạo điều kiện thuận lợi cho việc doanh nghiệp thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp và gia nhập thị trường kèm theo việc điều chỉnh miễn hoặc giảm tiền phí, lệ phí cho doanh nghiệp nhằm tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp. Do đó, Cục Quản lý đăng ký kinh doanh đã thực hiện rà soát các TTHC trong lĩnh vực này, đã được thẩm định và được Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ký ban hành Quyết định số 1397/QĐ-BKHĐT.

Sau đây là Bảng tổng hợp danh sách TTHC tại cấp tỉnh trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp:

I/ Các thủ tục hành chính có sửa đổi, bổ sung

STT Tên TTHC Cơ sở pháp lý
1 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

2 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

3 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

4 Đăng ký thành lập công ty cổ phần – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

5 Đăng ký thành lập công ty hợp danh – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

6 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

7 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC

8 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

9 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

10 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

11 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

12 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

13 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 125/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

14 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do thừa kế – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

15 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty TNHH hai thành viên trở lên – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

16 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

17 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

18 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

19 Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, GCN đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

20 Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

21 Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TTsố 125/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

22 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

23 Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

24 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT.

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC

25 Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

26 Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

27 Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

28 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

29 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

30 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, GCN đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

31 Cấp GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong GCN đầu tư hoặc GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

32 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

33 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT.

34 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

35 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

36 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, GCN đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

37 Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

38 Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

39 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

40 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

41 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

42 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

43 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

44 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC

45 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

46 Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

47 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

48 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

49 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

50 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC.

51 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– NĐ số 108/2018/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC

52 Cấp đổi GCN đăng ký kinh doanh hoặc GCN đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang GCN đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC

53 Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13;

– NĐ số 78/2015/NĐ-CP;

– TT số 20/2015/TT-BKHĐT;

– TT số 215/2016/TT-BTC;

– TT số 130/2017/TT-BTC

 

II/ Các TTHC không sửa đổi, giữ nguyên nội dung tại Quyết định số 1038/QĐ-BKHĐT

STT Tên Thủ tục hành chính Căn cứ pháp lý
1 Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng – Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

– Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

2 Thông báo tạm ngừng kinh doanh – Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

– Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

3 Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo – Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

– Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

4 Giải thể doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

– Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT

5 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án – Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

– Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT

6 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh – Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

– Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

7 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp – Luật Doanh nghiệp;

– Nghị định số 78/2015/NĐ-CP;

– Thông tư số 20/2015/TT-BKHĐT.

Ngoài những nội dung trên, nếu khách hàng có bất kỳ thắc mắc nào liên quan đến các dịch vụ công trực tuyến như: thuế, bảo hiểm hải quan,… thì có thể liên hệ trực tiếp đến số 19002066 nhánh số 1 để được hỗ trợ nhanh nhất hoặc cũng có thể gửi ý kiến của mình đến địa chỉ: : support@newca.vn.

Nguồn: Đăng ký kinh doanh (dangkykinhdoanh.gov.vn)

Bài viết cùng chuyên mục